HSK 4
说法
shuōfǎ名
cách nói; quan điểm; cách giải thích
to expound Buddhist teachings
我不同意他的这种说法。
Wǒ bù tóng yì tā de zhè zhǒng shuō fǎ.
I disagree with his way of putting it.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.