HSK 7-9
法制
fǎzhì名
pháp chế; hệ thống pháp luật
legal system and institutions
学校开展法制教育活动。
Xué xiào kāi zhǎn fǎ zhì jiào yù huó dòng.
The school runs activities on the legal system.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.