HSK 4
想法
xiǎngfǎ名
ý tưởng; suy nghĩ; quan điểm
way of thinking; opinion; notion; to think of a way (to do sth)
这个想法得到了大家支持。
Zhè ge xiǎng fǎ dé dào le dà jiā zhī chí.
This idea received everyone's support.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.