HSK 7-9
法则
fǎzé名
quy luật; nguyên tắc
law; rule; code
竞争也要遵守公平法则。
Jìng zhēng yě yào zūn shǒu gōng píng fǎ zé.
Competition must also follow fair rules.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.