HSK 7-9
斗志
dòuzhì名
ý chí chiến đấu
will to fight; fighting spirit
教练的话重新点燃全队斗志。
Jiào liàn de huà chóng xīn diǎn rán quán duì dòu zhì.
The coach's words rekindled the whole team's fighting spirit.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.