HSK 6
斗争
dòuzhēng动名
đấu tranh
a struggle; fight; battle
工人们与困难展开斗争。
Gōng rén men yǔ kùn nán zhǎn kāi dòu zhēng.
The workers began a struggle against the difficulties.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.