HSK 5
志愿者
zhìyuànzhě名
tình nguyện viên
volunteer
志愿者正在为游客指路。
Zhì yuàn zhě zhèng zài wèi yóu kè zhǐ lù.
The volunteer is giving visitors directions.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.