HSK 7-9
放纵
fàngzòng动形
buông thả; nuông chiều
to indulge; to pamper; to connive at; permissive
教练不会放纵队员违反纪律。
Jiào liàn bú huì fàng zòng duì yuán wéi fǎn jì lǜ.
The coach will not allow the players to violate team discipline.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.