HSK 5
存放
cúnfàng动
cất giữ; lưu trữ; gửi
to deposit; to store; to leave in sb's care
行李可以免费存放两小时。
Xíng lǐ kě yǐ miǎn fèi cún fàng liǎng xiǎo shí.
Luggage can be stored free for two hours.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.