HSK 7-9
慌乱
huāngluàn形
rối loạn; cuống quýt
frenetic; hurried
警报响起时人群一度慌乱。
Jǐng bào xiǎng qǐ shí rén qún yí dù huāng luàn.
The crowd briefly panicked when the alarm sounded.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.