HSK 7-9
慌忙
huāngmáng形
vội vàng; cuống cuồng
in a great rush; in a flurry
听见敲门声他慌忙起身。
Tīng jiàn qiāo mén shēng tā huāng máng qǐ shēn.
He hurriedly stood up when he heard a knock.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.