HSK 7-9
捣乱
dǎoluàn动
quấy rối; gây rối
to disturb; to look for trouble; to stir up a row; to bother sb intentionally
有人故意在会议上捣乱。
Yǒu rén gù yì zài huì yì shàng dǎo luàn.
Someone intentionally caused trouble at the meeting.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.