HSK 7-9
荒凉
huāngliáng形
hoang vắng; tiêu điều
desolate
废弃矿区夜里格外荒凉。
Fèi qì kuàng qū yè lǐ gé wài huāng liáng.
The abandoned mining area is especially desolate at night.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.