HSK 7-9
慌
huāng形
hoảng; cuống
to get panicky; to lose one's head; (coll.) (after 得) unbearably; terribly
发现钱包不见了他有点慌。
Fā xiàn qián bāo bú jiàn le tā yǒu diǎn huāng.
He panicked a little when he found his wallet missing.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.