HSK 7-9
恩人
ēnrén名
ân nhân
a benefactor; a person who has significantly helped sb else
那位医生是全家的恩人。
Nà wèi yī shēng shì quán jiā de ēn rén.
That doctor is the whole family's benefactor.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.