HSK 7-9
必将
bìjiāng副
ắt sẽ; nhất định sẽ
inevitably
这项改革必将影响整个行业。
Zhè xiàng gǎi gé bì jiāng yǐng xiǎng zhěng gè háng yè.
This reform will inevitably affect the entire industry.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.