HSK 4
将
jiāng介副
sẽ; đem; lấy
will; shall; to use; to take
我们将认真完成这项工作。
Wǒ men jiāng rèn zhēn wán chéng zhè xiàng gōng zuò.
We will complete this work carefully.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.