HSK 5
必
bì副
ắt; nhất định; phải
certainly; must; will; necessarily
只要团结我们必能成功。
Zhǐ yào tuán jié wǒ men bì néng chéng gōng.
If we unite, we are certain to succeed.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.