HSK 4
将来
jiānglái名
tương lai; sau này
in the future; future; the future
将来我想成为一名老师。
Jiāng lái wǒ xiǎng chéng wéi yì míng lǎo shī.
I want to become a teacher in the future.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.