HSK 7-9
峰回路转
fēnghuí-lùzhuǎnbất ngờ chuyển biến
the mountain road twists around each new peak (idiom); (of a mountain road) twisting and turning; fig. an opportunity has come unexpectedly; things have taken a new turn
谈判陷入僵局后突然峰回路转。
Tán pàn xiàn rù jiāng jú hòu tū rán fēng huí lù zhuǎn.
The negotiations took an unexpected turn after reaching a deadlock.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.