HSK 2
走路
zǒulù动
đi bộ
to walk; to go on foot; to leave; to depart; (informal) to clear off; to beat it; (of sb who gets fired or resigns) to leave the job; to get out
我每天走路去上班。
Wǒ měi tiān zǒulù qù shàngbān.
I walk to work every day.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 2.