HSK 7-9
客流
kèliú名
lượng khách
passenger flow; customer flow
新线路分散了早高峰客流。
Xīn xiàn lù fēn sàn le zǎo gāo fēng kè liú.
The new route has spread out passenger flow during the morning rush hour.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.