HSK 4
顾客
gùkè名
khách hàng
customer; client
这家店每天都有很多顾客。
Zhè jiā diàn měi tiān dōu yǒu hěn duō gù kè.
This shop has many customers every day.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.