HSK 7-9
回升
huíshēng动
tăng trở lại; phục hồi
to rise again after a fall; to pick up; rally (stock market etc)
旅游人数在春季明显回升。
Lǚ yóu rén shù zài chūn jì míng xiǎn huí shēng.
Tourist numbers rose noticeably in spring.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.