HSK 7-9
号称
hàochēng动
được mệnh danh; tự xưng
to be known as; to be nicknamed; to be purportedly; to claim (often exaggeratedly or falsely)
这款辣酱号称全城最辣。
Zhè kuǎn là jiàng hào chēng quán chéng zuì là.
This chili sauce claims to be the hottest in the city.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.