HSK 7-9
耗
hào动
tiêu hao; lãng phí
to waste; to spend; to consume; to squander
大型数据中心每天耗电惊人。
Dà xíng shù jù zhōng xīn měi tiān hào diàn jīng rén.
The large data center consumes an astonishing amount of electricity each day.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.