HSK 5
称为
chēngwéi动
được gọi là; gọi là
to be called; to be known as; to call it "..."
这种植物被称为月亮花。
Zhè zhòng zhí wù bèi chēng wéi yuè liàng huā.
This plant is known as the moon flower.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.