HSK 7-9
可观
kěguān形
đáng kể; đáng xem
worth seeing; considerable; impressive; significant
修复古建筑需要一笔可观资金。
Xiū fù gǔ jiàn zhù xū yào yì bǐ kě guān zī jīn.
Restoring historic buildings requires considerable funding.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.