HSK 7-9
口岸
kǒu’àn名
cửa khẩu; cảng thông thương
a port for external trade; a trading or transit post on border between countries
这个边境口岸全天开放。
Zhè ge biān jìng kǒu àn quán tiān kāi fàng.
This border crossing is open around the clock.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.