HSK 7-9
口径
kǒujìng名
đường kính; cách nói thống nhất
bore; caliber; diameter; aperture; (fig.) stance (on an issue); version (of events); account; narrative; line
各部门对外说法必须统一口径。
Gè bù mén duì wài shuō fǎ bì xū tǒng yī kǒu jìng.
All departments must maintain a consistent public position.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.