HSK 7-9
反问
fǎnwèn动
hỏi ngược; câu hỏi tu từ
to ask (a question) in reply; to answer a question with a question; rhetorical question
她没有回答而是反问一句。
Tā méi yǒu huí dá ér shì fǎn wèn yí jù.
She did not answer but asked a question in return.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.