HSK 5
反复
fǎnfù副动名
lặp đi lặp lại; tái diễn; thất thường
repeatedly; over and over; to upend; unstable; to come and go; (of an illness) to return
他的病情最近反复了几次。
Tā de bìng qíng zuì jìn fǎn fù le jǐ cì.
His condition has relapsed several times recently.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.