HSK 5
反而
fǎn’ér副
ngược lại; trái lại
on the contrary; instead
这条路看着远反而更快。
Zhè tiáo lù kàn zhe yuǎn fǎn ér gèng kuài.
This route looks longer but is actually faster.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.