HSK 7-9
历程
lìchéng名
quá trình; chặng đường
course; process
展览回顾了城市发展历程。
Zhǎnlǎn huígù le chéngshì fāzhǎn lìchéng.
The exhibition reviewed the course of the city's development.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.