HSK 7-9
劝告
quàngào动名
khuyên bảo; lời khuyên
to advise; to urge; to exhort; exhortation
他终于听从医生的劝告。
Tā zhōngyú tīngcóng yīshēng de quàngào.
He finally followed the doctor's advice.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.