HSK 7-9
前沿
qiányán名
tiền duyên; tuyến tiên phong
(military) forward position; frontier; cutting-edge; forefront
实验室专注前沿技术研究。
Shíyànshì zhuānzhù qiányán jìshù yánjiū.
The laboratory focuses on cutting-edge technology research.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.