HSK 7-9
潜移默化
qiányí-mòhuàảnh hưởng âm thầm
imperceptible influence; to influence secretly
家庭氛围会潜移默化地影响孩子。
Jiātíng fēnwéi huì qiányímòhuà de yǐngxiǎng háizi.
The family atmosphere subtly influences children over time.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.