HSK 3
面前
miànqián名
trước mặt
in front of; facing; (in the) presence (of)
老师在大家面前读课文。
Lǎo shī zài dà jiā miàn qián dú kè wén.
The teacher is reading the lesson text in front of everyone.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 3.