HSK 7-9
潜心
qiánxīn动
chuyên tâm; dốc lòng
to concentrate fully on sth; single-minded
她潜心研究古代建筑。
Tā qiánxīn yánjiū gǔdài jiànzhù.
She devoted herself to studying ancient architecture.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.