HSK 7-9
假冒
jiǎmào动
giả mạo; làm hàng giả
to impersonate; to pose as (someone else); to counterfeit; to palm off (a fake as a genuine)
假冒医生在诊所非法行医。
Jiǎ mào yī shēng zài zhěn suǒ fēi fǎ xíng yī.
An impostor posed as a doctor and practiced illegally at the clinic.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.