HSK 4
假
jiǎ形
giả; giả mạo
fake; false; artificial; to borrow; if; suppose; used in 假掰
这张票是假的不能使用。
Zhè zhāng piào shì jiǎ de bù néng shǐ yòng.
This ticket is fake and cannot be used.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.