HSK 7-9
假使
jiǎshǐ连
nếu; giả sử
if; in case; suppose; given ...
假使计划失败我们立即撤离。
Jiǎ shǐ jì huà shī bài wǒ men lì jí chè lí.
If the plan fails, we will withdraw immediately.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.