HSK 7-9
倾诉
qīngsù动
thổ lộ; giãi bày
to say everything (that is on one's mind)
她愿意向朋友倾诉烦恼。
Tā yuànyì xiàng péngyou qīngsù fánnǎo.
She is willing to confide her troubles to friends.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.