HSK 7-9
倡议
chàngyì动名
sáng kiến; đề xuất
to suggest; to initiate; proposal; initiative
大家支持减少塑料使用的倡议。
Dà jiā zhī chí jiǎn shǎo sù liào shǐ yòng de chàng yì.
Everyone supports the initiative to reduce plastic use.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.