HSK 4
建议
jiànyì动名
đề nghị; gợi ý
to propose; to suggest; to recommend; proposal; suggestion; recommendation
医生建议他每天早点休息。
Yī shēng jiàn yì tā měi tiān zǎo diǎn xiū xi.
The doctor advised him to rest earlier every day.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.