HSK 7-9
借口
jièkǒu名
cái cớ; viện cớ
to use as an excuse; excuse; pretext
天气不好不是放弃训练的借口。
Tiān qì bù hǎo bú shì fàng qì xùn liàn de jiè kǒu.
Bad weather is no excuse for giving up training.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.