HSK 7-9
保鲜
bǎoxiān动
giữ tươi
to keep fresh; to preserve freshness
蔬菜装进袋子更容易保鲜。
Shū cài zhuāng jìn dài zi gèng róng yì bǎo xiān.
Vegetables stay fresh more easily when placed in a bag.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.