HSK 7-9
供不应求
gōngbúyìngqiúcung không đủ cầu
supply does not meet demand
这种新药上市后供不应求。
Zhè zhǒng xīn yào shàng shì hòu gōng bú yìng qiú.
Demand for this new medicine exceeded supply after its launch.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.