HSK 7-9
功臣
gōngchén名
công thần; người có công lớn
meritorious official; person who renders exceptional service; hero; (fig.) sth that plays a vital role
老机器是工厂增产的功臣。
Lǎo jī qì shì gōng chǎng zēng chǎn de gōng chén.
The old machine played a vital role in increasing the factory's output.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.