HSK 7-9
不翼而飞
búyì’érfēikhông cánh mà bay
to disappear without trace; to vanish all of a sudden; to spread fast; to spread like wildfire
桌上的钥匙竟然不翼而飞。
Zhuō shàng de yào shi jìng rán bú yì ér fēi.
The key on the table unexpectedly vanished without a trace.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.